1998 11 The Computer Paper - Ontario Edition by The Computer Paper - issuuissuu fir jacket gé


fir jacket gé

presa d'oca canadese
ceannach géadaigh gé
Canada Goose Mænd
manteau goose femme
Venda de jaqueta de canada Đại học Lê Quý Đôn - 236 Hoàng Quốc Việt - Hà Nội

Chia sẻ kiến thức mọi mặt của các lớp cao học CNTT, Học viện Kỹ thuật Quân sự


html body .t9f6145,html body .t9f6145 iframe,html body iframe[name="google_ads_frame"],html body .t9f6145 iframe[name="google_ads_frame"],html body #wrap #page-body div.t9f6145,html body #page-body .t9f6145,html body div.t9f6145{display:block!important;visibility:visible!important;float:none!important;left:inherit!important;top:inherit!important;right:inherit!important;bottom:inherit!important;margin:0 auto!important;filter:alpha(opacity=100)!important;-moz-opacity:1!important;-khtml-opacity:1!important;opacity:1!important;z-index:9999!important;text-align:center!important}html body .t9f6145,html body .t9f6145 iframe[name="google_ads_frame"]{width:728px!important;height:90px!important;min-height:90px!important}html body .t9f6145 iframe{border:0px!important}html body iframe[name="google_ads_frame"]{width:100%!important;height:inherit!important;min-height:inherit!important}

Chào mừng đã đến với forum khmt.123.st
  • Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăngkí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận , nhìn thấy link ở những box hạn chế ... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng kí làm thành viên !
  • Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây !
  • Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi.




  • Đại học Lê Quý Đôn - 236 Hoàng Quốc Việt - Hà Nội »  Môn Tiếng Anh  » [Kinh nghiệm]Những thành ngữ tiếng Anh trong sách New English File (tổng hợp từ năm 2011)

    Chuyển đến trang ', event.pageX, event.pageY);">Chuyển đến trang : 1, 2  Next

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 2 trang]

    1 [Kinh nghiệm]Những thành ngữ tiếng Anh trong sách New English File (tổng hợp từ năm 2011) on Thu Oct 25, 2012 6:15 pm

    Admin avatar
    Quản trị viên
    Quản trị viên
    Bài gửi : 777
    Điểm : 13987
    Được cảm ơn : 10065
    Ngày gia nhập : 11/05/2011
    First topic message reminder :

    THÀNH NGỮ TIẾNG ANH TRONG SÁCH NEW ENGLISH FILEBiên tập: Nguyễn Anh Cườngadd on to: thêm vào
                        An additional service charge of 10% will be added on to your bill.
                        10% chi phí dịch vụ bổ sung sẽ được thêm vào hoá đơn của bạn.


    adhere to sth: tuân theo; tuân thủ
                        Visitors should adhere to all local driving regulations.
                        Khách nên tuân theo quy định lái xe ở địa phương
                        countries which adhere to Islamic law
                        Các quốc gia tuân theo luật Hồi giáo
                        Both parties must adhere to the terms of the contract.
                        Cả hai bên đều phải tuân theo điều khoản hợp đồng.


    amount to sth: chẳng khác gì; rốt cuộc là
                        These changes would amount to a revolution in our political system.
                        Các thay đổi này chẳng khác gì là một cuộc cách mạng trong hệ thống chính trị của chúng ta.
                        Pleasure and happiness do not necessarily amount to the same thing.
                        Niềm vui và hạnh phúc không nhất thiết giống nhau
                        Disconnecting the feeding tube which keeps Tony Bland alive would amount to murder; the High Court was told yesterday.
                        Ngắt ống dẫn thức ăn duy trì sự sống của Tony Bland chẳng khác nào là tội giết người; toà án tối cao đã thông báo ngày hôm qua.


    appeal to sb: hấp dẫn với
                        The movie will appeal to children of all ages.
                        Bộ phim sẽ hấp dẫn đối với trẻ em ở mọi lứa tuổi.
                        I can't say that the idea of living abroad has ever really appealed to me.
                        Tôi có thể nói rằng ý tưởng sống ở nước ngoài chưa bao giờ thực sự hấp dẫn đối với tôi.


    approve of sth/sb: tán thành; đồng ý
                        His parents didn't really approve of the marriage.
                        Cha mẹ của anh ấy không chấp thuận cuộc hôn nhân.
                        The vast majority of people approve of the government’s policies on immigration.
                        Đại đa số mọi người đều tán thành những chính sách nhập cư của chính phủ


    apprise sb of sth: báo cho ai biết
                        I thought it right to apprise Cyril of what had happened at Muirfield.
                        Tôi nghĩ nên báo cho Cyril biết chuyện gì đã xảy ra tại Muirfield.


    scrape through (scrape through sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng
                        I scraped through my final exams with grades only just high enough to secure me a place at college.
                        Tôi đã vượt qua kỳ thi tốt nghiệp của mình với mức điểm chỉ đủ để đảm bảo cho tôi một vị trí ở trường cao đẳng.


    we'll see about that: Còn phải tính lại đã
                        You're dropping out of school? Well, we'll see about that!
                        Con sắp bỏ học à? Còn phải tính lại đã!


    be shown up FOR what it is: cho thấy bản chất của nó
                        The idea was soon shown up FOR what it was – a waste of time and money.
                        Cái ý tưởng đó đã sớm cho thấy bản chất của nó là một sự lãng phí thời gian và tiền bạc.


    shy away from: tránh; tránh né
                        There are some members of the party who criticize the leadership in private, but shy away from a direct challenge.
                        Có một số đảng viên bí mật chỉ trích ban lãnh đạo, nhưng tránh thách thức trực tiếp.


    sidle up to: khép nép / rụt rè đến bên (ai)
                        A woman with a baby in her arms sidled up to us and asked us FOR some money.
                        Một người đàn bà ẵm con rụt rè đến bên chúng tôi xin một ít tiền.


    sleep on it: gác chuyện này/đó đến ngày mai
                        There's no hurry. I'm going to sleep on it, and tomorrow I'll decide what to do.
                        Không có gì phải vội. Tôi gác chuyện này qua ngày mai và sẽ quyết định cần phải làm gì.

    http://khmt.123.st

    16 Re: [Kinh nghiệm]Những thành ngữ tiếng Anh trong sách New English File (tổng hợp từ năm 2011) on Thu Oct 25, 2012 6:30 pm

    Admin avatar
    Quản trị viên
    Quản trị viên
    Bài gửi : 777
    Điểm : 13987
    Được cảm ơn : 10065
    Ngày gia nhập : 11/05/2011
    I can answer FOR: đảm bảo; cam đoan
                        I'm sure Jo will come. I can't answer FOR the others though.
                        Tôi chắc chắn Jo sẽ đến. Dù tôi không đảm bảo về những người khác.


    ask around/round: hỏi thăm vài người
                        I'll ask around and see if there's a room available.
                        Tôi sẽ hỏi thăm vài người coi liệu có phòng nào trống không
                        "Do you know anyone who wants to buy a bike?" "I don't know - I'll ask around FOR you."
                        "Bạn có biết ai muốn mua xe đạp không?" "Tôi không biết - tôi sẽ hỏi thăm vài người cho bạn"


    attest to sth: chứng thực
                        I know dozens of people who can attest to the treatment's effectiveness.
                        Tôi biết nhiều người có thể chứng nhận hiệu quả điều trị.
                        There was no one who could attest to his innocence.
                        Không một ai có thể chứng thực rằng anh ấy vô tội.


    attribute sth to sth: quy cho
                        Recent changes in the Earth's climate have been attributed to pollution from cars and factories.
                        Những thay đổi gần đây khí hậu Trái Đất đã được quy là do ô nhiễm từ xe hơi và nhà máy.
                        Some diseases which were once attributed to evil spirits may have been forms of mental illness.
                        Một số bệnh tật từng được cho là do ma quỷ có thể là những hình thức của bệnh tâm thần.


    invest in sth: đầu tư vào
                        If you invest in stocks and shares, you need to realize that their value can go down as well as up
                        Nếu bạn đầu tư vào chứng khoán và cổ phiếu, bạn cần biết rằng giá trị của chúng có thể lên hoặc xuống
                        Many companies are starting to invest in China, where there are potentially huge new markets.
                        Nhiều công ty đang bắt đầu đầu tư ở Trung quốc, một thị trường tiềm ẩn mới khổng lồ.
                        He had made a small fortune by investing in Internet companies in the early 1990s
                        Jones đã kiếm được khá tiền bằng cách đầu tư ở công ty Intenet vào đầu những năm 1990.


    itch FOR sth: mong muốn; khao khát
                        He was itching FOR a fight.
                        Anh ấy đang muốn đánh lộn.
                        Irvine says he is itching FOR a chance to get back into Grand Prix racing.
                        Irvine nói anh ấy đang mong muốn cơ hội quay trở lại cuộc đua Grand Prix.


    jump out at sb/sth: lôi cuốn ai/ cái gì
                        Did you see the photograph of the eagles in the gallery? It really jumped out at me
                        Bạn có thấy bức ảnh con đại bàng trong phòng triển lãm không? Nó thật sự lôi cuốn tôi


    matchup: cuộc đua tranh; trận đấu
                        In the Clinton-Dole-Powell matchup, Clinton won with nearly 44% of the vote.
                        Trong cuộc đua tay ba Clinton-Dole-Powell, Clinton chiến thắng với gần 44%. số phiếu bầu


    scratch around/about/round FOR: sục sạo tìm (cái gì)
                        There were still homeless people on the streets scratching around FOR a place to shelter.
                        Vẫn còn những người vô gia cư trên đường phố sục tìm nơi trú thân.


    screw sb around: làm hỏng việc của ai
                        They really screwed us around – every day there was a new set of rules and regulations.
                        Họ thực sự làm hỏng việc của chúng tôi – ngày nào cũng có các luật lệ và quy định mới.


    screw-up: nhầm lẫn; sai lầm
                        There'd been a screw-up in plane reservations.
                        Đã có nhầm lẫn trong các lượt đặt chỗ máy bay.


    spell out – spell sth out: giải thích rõ ràng
                        The president publicly spelled out his ideas about economic reform in a speech in Houston.
                        Tổng thống giải thích rõ ràng công khai ý kiến của mình về vấn đề cải cách kinh tế trong một bài phát biểu ở Houston.
                        What they told you wasn't true, Winston. How many times do I have to spell it out FOR you?
                        Những gì họ kể cho bạn nghe là không đúng, Winston. Tôi phải giải thích cho anh bao nhiêu lần đây?
                        Television companies had to run commercials spelling out the dangers of smoking.
                        Các hãng truyền hình phải chiếu quảng cáo để giải thích rõ những nguy hiểm của việc hút thuốc.


    sb is asking FOR trouble: rước hoạ vào thân
                        Anyone who goes into Chapeltown after dark is asking FOR trouble.
                        Bất cứ ai đi vào Chapeltown lúc sẩm tối là rước hoạ vào thân.


    separate out sb/sth / separate sb/sth out into: chia ai/cái gì ra thành (cái gì)
                        BrE Most schools separate their pupils out into different groups, according to their ability.
                        Hầu hết các trường chia học sinh của mình ra thành các nhóm khác nhau tuỳ theo khả năng của các em.


    set sb/sth on sb: xua con gì tấn công ai; khích ai tấn công ai
                        The farmer threatened to set his dogs on us if we didn't get off his land.
                        Gã nông dân dọa sẽ xua chó cắn chúng tôi nếu chúng tôi không ra khỏi đất của hắn.


    set sb up: gài bẫy; dàn cảnh
                        The four suspects claimed they had been set up by the police.
                        Bốn nghi can khẳng định họ đã bị cảnh sát gài bẫy.
                        Protesting his innocence, Cahill still insists that someone set him up.
                        Để cam đoan là mình vô tội, Cahill vẫn khăng khăng cho rằng có ai đó đã gài bẫy anh ta.


    shoot up to: tăng vọt lên
                        Odette's weight shot up to fourteen stone after her children were born.
                        Sau khi sinh con, trọng lượng của Odette tăng vọt lên mười bốn xtôn.


    sign up: đăng ký; ghi danh
                        How many people have signed up to go on the theatre trip so far?
                        Hiện tại có bao nhiêu người đăng ký đi xem hát rồi?


    skim off sth – skim sth off: hớt bỏ; vớt bỏ
                        Reduce heat and cook 1 hour, skimming off the foam that rises to the top of the soup.
                        Vặn nhỏ lửa và nấu trong 1 giờ, hớt bỏ bọt trên bề mặt xúp.
                        Skim off the excess fat from the pan before adding the rest of the ingredients.
                        Vớt bỏ phần mỡ thừa trong chảo trước khi thêm các thành phần còn lại.


    set off: lên đường; khởi hành
                        I wanted to set off early to avoid the traffic.
                        Tôi muốn lên đường sớm để tránh giao thông đông đúc.
    What time did you set off?[/color]
                        Bạn khởi hành lúc mấy giờ?
                       


    stick your tongue out – stick out your tongue: lè lưỡi ra
                        When she asked him to help her, he just stuck out his tongue and laughed.
                        Khi cô ấy nhờ anh ta giúp, anh ta lè lưỡi ra và cười.


    stick to sth: trung thành với
                        Watt says he intends to stick to his plan of retiring early next year.
                        Watt nói anh ấy định sẽ trung thành với kế hoạch nghỉ hưu của mình vào đầu năm sau.
                        Julius never discussed anything with his family; he simply made a decision and THEN stuck to it.
                        Julius không bao giờ bàn bạc bất cứ thứ gì với gia đình anh ta. Anh ta cứ ra quyết định rồi trung thành với quyết định đó.


    be sworn to secrecy/silence: đã thề giữ bí mật/giữ kín
                        "What's Julia planning FOR my birthday?" "I can't tell you – I’ve been sworn to secrecy."
                        "Julia đang dự tính gì cho sinh nhật của mình vậy?" "Mình không nói cho bạn biết được – mình đã thề giữ bí mật."


    sweep sb/sth up – sweep up sb/sth: quơ lấy
                        He swept her up in her arms and kissed her.
                        Anh ôm choàng lấy cô trong vòng tay của mình và hôn cô.
                        Gillian swept up the coins and put them in her pocket.
                        Gillian quơ mấy đồng tiền bỏ vào túi.


    stand-off: thế hòa; thế giằng co
                        Police surrounded the building and a stand-off continued until shortly before 7 a.m.
                        Cảnh sát bao vây tòa nhà và cuộc giằng co kéo dài cho đến ngay trước 7 giờ sáng.


    standout: người nổi trội; vật nổi trội
                        The standout at the Fourth Avenue Garden Café is the middle-eastern influenced food.
                        Điểm son tại quán cà phê sân vườn Fourth Avenue là thức ăn mang hương vị Trung Đông.


    be numbered off: được chia số thứ tự
                        To start the game, the children stand in a semi-circle and are numbered off.
                        Để bắt đầu trò chơi, trẻ em đứng thành nửa vòng tròn và được chia số thứ tự.


    improve on/upon sth: hoàn thiện; làm tốt hơn
                        Bertorelli has scored 165 points, and I don't think anyone will improve on that.
                        Bertorelli đã ghi điểm 165 điểm, và tôi nghĩ không ai sẽ làm tốt hơn thế
                        New advances in radiotherapy will enable us to improve on existing treatments FOR cancer.
                        Tiến bộ mới trong liệu pháp bức xạ sẽ giúp chúng tôi cải thiện những phương pháp điều trị ung thư hiện nay


    invest sb/sth with sth: mang; chứa đựng
                        The painting is invested with an air of mystery.
                        Bức hoạ mang một vẻ bí ẩn.


    jack up sth (jack sth up): tăng cái gì
                        All the hotels in town jack up their prices FOR the festival week
                        Tất cả khách sạn trong thành phố đều tăng giá vào tuần lễ phét-xti-van
                        The standard manager s fee THEN was 10 percent, but Parker jacked it up to 50 percent
                        Thù lao của giám đốc bình thường lúc đó là 10 phần trăm, nhưng Parker tăng lên đến 50 phần trăm


    mask off sth (mask sth off): che; phủ=Remove the door handles and carefully mask off any areas that you do not want to paint.
                        Tháo tay nắm cửa và che kỹ những chỗ nào không cần sơn.


    muscle in on the act: lũng đoạn; thao túng
                        Health foods are now big business, and some of the big food companies are muscling in on the act.
                        Thực phẩm tự nhiên bây giờ là một ngành kinh doanh lớn, và một số công ty thực phẩm lớn đang thao túng thị trường.


    send down sth – send sth down: làm mất giá
                        Concern over the U.S. economy sent the dollar down sharply.
                        Nỗi lo lắng về nền kinh tế Hoa Kỳ làm đồng đô-la giảm giá mạnh.
                        Weaker demand and falling prices could send chemical profits down by more than 50 percent.
                        Nhu cầu giảm xuống và giá hạ có thể làm giảm lợi nhuận từ hoá chất xuống hơn 50 phần trăm.


    shutdown: việc tắt (máy)
                        The engine allows shutdown just 30 seconds after landing.
                        Ta được phép tắt động cơ chỉ 30 giây sau khi hạ cánh.


    sign sb out - sign out sb: ký tên cho ai ra
                        You go ahead if you're in a hurry – I’ll sign you out.
                        Nếu anh đang vội thì cứ đi đi. Tôi sẽ ký tên cho anh ra.


    start out as: khởi nghiệp là
                        Cardoso started out as a singer in small clubs, and later released the hit 'Song of Too Much Love'.
                        Cardoso khởi nghiệp là một ca sĩ hát ở những câu lạc bộ nhỏ, và sau đó phát hành bài hát thành công 'Song of Too Much Love'.


    steam off sth – steam sth off: dùng hơi nước để gỡ cái gì
                        I used to steam off stamps that came from abroad, so that I could trade them FOR others.
                        Tôi thường hay dùng hơi nước để gỡ tem từ nước ngoài vào để đổi lấy những con tem khác.


    be stuck on sth/sb: mê tít; say mê
                        Les is completely stuck on the idea of going to Spain again, but I’d really like a change.
                        Les hoàn toàn mê tít cái ý tưởng đi Tây Ban Nha một lần nữa, nhưng thật sự là tôi muốn thay đổi.
                        She’s still really stuck on Kyle.
                        Cô ấy vẫn còn mê đắm Kyle.

    http://khmt.123.st

    17 Re: [Kinh nghiệm]Những thành ngữ tiếng Anh trong sách New English File (tổng hợp từ năm 2011) on Thu Oct 25, 2012 6:31 pm

    Admin avatar
    Quản trị viên
    Quản trị viên
    Bài gửi : 777
    Điểm : 13987
    Được cảm ơn : 10065
    Ngày gia nhập : 11/05/2011
    stick with sth: tiếp tục
                        I think I'll stick with the job FOR another year at least.
                        Tôi nghĩ tôi sẽ tiếp tục làm công việc này ít nhất là một năm nữa.


    stretch out: trải dài; chạy dài
                        I was stunned by the beauty of the rolling hills that stretched out towards the Mustang Mountains.
                        Tôi choáng váng trước vẻ đẹp của những ngọn đồi trập trùng trải dài về phía dãy núi Mustang.


    strike up a tune: trình diễn một giai điệu
                        The accordionist struck up a lively tune and the procession moved off.
                        Người chơi phong cầm trình diễn một giai điệu vui tươi và đám rước khởi hành.


    be stumped FOR ideas/words/an answer etc: nghĩ không ra ý tưởng/bí lời/ không tìm ra câu trả lời…
                        The author seemed somewhat stumped FOR a reply to such an unusual question.
                        Tác giả dường như không tìm ra câu trả lời cho một câu hỏi khác thường như vậy.
                        "Er... " said Zach thoughtfully, feeling a little stumped FOR words.
                        "Ơ... ". Zach nói với vẻ suy tư và thấy hơi bí lời.


    sweat sth out of sb: bóc lột; bòn rút
                        The extra millions of dollars will be found from taxes sweated out of the country's impoverished citizens.
                        Thêm hàng triệu đô la sẽ có được từ tiền thuế bòn rút từ những công dân bần cùng của đất nước.


    stumble on/upon sth: tình cờ tìm thấy; tình cờ khám phá ra
                        Alexander went home, little knowing that he was about to stumble upon one of the greatest discoveries of this century.
                        Alexander về nhà, hầu như không biết rằng ông sắp có một trong những khám phá vĩ đại nhất của thế kỷ này.
                        Whilst wandering around the backstreets, we stumbled on a wonderful little fish restaurant run by a local family.
                        Lúc đang lang thang trong những con hẻm nhỏ, chúng tôi khám phá ra một nhà hàng bán cá con tuyệt vời của một gia đình ở địa phương.


    screen out sth (screen sth out): loại ra
                        Extensive inquiries were made to screen out job applicants with criminal records.
                        Họ thẩm vấn sâu rộng để loại ra các ứng viên tìm việc có tiền án.
                        Testing and the use of questionnaires screen out high-risk blood donors who may have been infected with malaria or the HIV virus.
                        Xét nghiệm và sử dụng bảng câu hỏi loại ra người hiến máu có nguy cơ nhiễm bệnh cao, những người có thể đã bị nhiễm sốt rét hoặc vi-rút HIV.


    ante up sth (ante up): đặt cược, đặt cọc
                        Small firms that want to expand must ante up large fees
                        Những công ty nhỏ muốn khuyếch trương phải đặt cọc trước những khoản lệ phí lớn


    jam up: tắc nghẽn
                        Researchers are testing how quickly after an accident a stretch of highway will jam up
                        Các nhà nghiên cứu đang thử nghiệm xem một đoạn xa lộ sẽ tắc nghẽn nhanh như thế nào sau khi một tai nạn xảy ra


    scoop up sth (scoop sth up): vốc lên
                        She put her hand into the pond and scooped up a tiny frog.
                        Cô ấy thọc tay xuống ao và vốc lên một con ếch nhỏ xíu.
                        His mother scooped him up in her arms and cuddled him.
                        Mẹ nó bế thốc nó lên trong tay của bà ấy và ôm lấy nó.


    scrape out sth (scrape sth out): vét
                        My mother spooned the cake mixture into a tin, and THEN gave me the bowl to scrape out.
                        Mẹ tôi múc hỗn hợp làm bánh vào một cái hộp, rồi đưa cho tôi cái tô để vét.


    set sth against sth: so sánh cái gì với cái gì
                        This £6 million grant seems less impressive when set against the government's £800 million investment programme FOR the region.
                        Số tiền tài trợ 6 triệu bảng này có vẻ ít ấn tượng hơn so với chương trình đầu tư 800 triệu bảng của chính phủ dành cho vùng này.


    set sth back: chỉnh cho (đồng hồ) chạy chậm
                        When do you set the clocks back?
                        Khi nào thì bạn chỉnh cho đồng hồ chạy chậm?


    set sth off against sth: tính cái gì vào để khấu trừ thuế
                        Heating and lighting costs can be set off against tax.
                        Chi phí sưởi ấm và thắp sáng có thể được tính vào để khấu trừ thuế.
                        All employers who pay childcare costs can set these off against their liability FOR corporation tax.
                        Tất cả những người sử dụng lao động trả chi phí giữ trẻ có thể tính phí này vào để khấu trừ thuế thu nhập doanh nghiệp.


    set sb up FOR life: (tiền, tài sản…) đủ cho ai sống đến cuối đời
                        Ray grinned under his moustache "If this deal goes through, Marge, we'll be set up FOR life."
                        Ray cười toe toét dưới bộ ria mép “Marge, nếu vụ này mà thành công thì tụi mình sẽ có đủ tiền sống đến cuối đời.”


    spring from sth: xuất phát từ; bắt nguồn từ
                        Many of her ideas spring from personal experience.
                        Nhiều ý tưởng của cô ấy xuất phát từ kinh nghiệm cá nhân.
                        Marshall said his interest in electronics sprang from his teenage years as a radio operator in Pasedena.
                        Marshall nói sự ham thích ngành điện tử của anh ấy xuất phát từ công việc kỹ thuật viên vô tuyến anh ấy làm thời niên thiếu ở Pasedena.


    strike down sth – strike sth down: bãi bỏ
                        The Supreme Court struck down the Act because it violates the U.S. constitution.
                        Toà án tối cao đã bãi bỏ đạo luật này vì nó vi phạm hiến pháp Hoa Kỳ.


    strip off sth – strip sth off – strip off: cởi (quần áo)
                        Boris loosened his tie, stripped off his clothes, and a moment later he was in the pool beside her.
                        Boris tháo cà vạt, cởi quần áo ra, và trong chốc lát anh đã ở trong hồ bơi bên cạnh cô ấy.
                        She stripped off his shirt and started kissing his chest.
                        Cô ấy cởi áo của anh ấy và bắt đầu hôn ngực của anh ấy.


    sweep up – sweep up sth – sweep sth up: quét dọn
                        The guests had all gone, and the cleaner was sweeping up.
                        Khách đã về hết, và người lao công đang quét dọn.
                        The barman scowled as he swept up the broken glass.
                        Người phục vụ ở quán rượu cau có khi quét dọn kính vỡ.


    be spoiling FOR a fight/FOR trouble: hậm hực muốn cãi nhau/gây sự; chỉ chực muốn cãi nhau/gây sự
                        Williams shouted "Are you saying I don't know how to do my job?" He was obviously spoiling FOR a fight.
                        Williams la to: "Ý anh là tôi không biết cách làm việc chứ gì?". Anh ta rõ ràng đang hậm hực muốn cãi nhau.


    sponge down sth/sb – sponge sth/sb down: lau; lau chùi; cọ sạch (bằng bọt biển)
                        Madeleine sponged down all the windows and cleaned off all the grime.
                        Madeleine lau chùi tất cả các cửa sổ và làm sạch hết bụi bẩn.
                        One of the nurses was sponging him down in bed.
                        Một trong các cô y tá đang lau mình cho anh ấy tại giường.


    spur sb on to do sth:


    الرئيسية العناية بالبشره قمصان و فساتين لبس اطفال الاحذيه نظارات نسائيه نظارات رجاليه المأوكولات

    غير متاح حبوب التبيض ايفوري كابس

    الناس في جميع أنحاء العالم يتحدثون عن النتائج الملحوظة باستخدام قبعات العاج( ايفوري كابس )

    .ولكن السؤال الذي يطرح نفسه؟؟؟

    لماذا ايفوري كابس حقق أسرع النتايج الواضحة؟

    الجواب بسيط جدا!!

    يستخدم( ايفوري كابس )عالي التركيز المكونات الطبيعية 100 ٪ لتحقيق نتائج مذهلة "من الداخل الى الخارج".( ايفوري كابس ).لا تستخدم العقاقير الضارة أو التبييض.( ايفوري كابس ).قد اختارت كل عنصر فيها لفعاليتها والفوائد الصحية.
    .
    بالإضافة إلى تحقيق نتائج للجلد ، فهي تكسبه الكثير من الصحة ، والكثير من النضارة والليونة.وهذا يتفق مع أهداف ( ايفوري كابس )لمساعدة الناس ليبدو أفضل في "الشكل والمظهر"

     

    ايفوي كابس تبييض من الداخل الى الخارج

    ******


    العمل من تحت سطح الجلد (الأدمة) عمل المكونات من الداخل الى الخارج للتأثير على تصبغ الجلد الخارجي طبقة (البشرة).

    ******

    اسئلة واجوبة :

    س / كيف يمكن لـ ( ايفوري كابس ) العمل على تفتيح بشرتي؟

    ( ايفوري كابس ) يحتوي على فاعلية فائقة للأكسده المعقدة.

    وقد بينت الدراسات أنه عمل الجلوتاثيون لتبييض الجلد عن طريق تثبيط إنتاج الميلانين والحد من تركيز تصبغ في الجلد ، وخلق أخف لون الجلد حتى أكثر من ذلك.

    س/ كم من الوقت يستغرق لنرى النتائج؟
    على الرغم من سرعة النتائج يمكن أن تختلف على مدى لون جسمك ، البشرات الفاتحة المائله للبياض تستخدم 3 اشهر فقط
    البشرات الحنطية او القمحية تستخدم 6 اشهر فقط
    البشرات السمراء البرونزية تستخدم 9 اشهر فقط


    س / سوف أحصل على منظر أبيض غير طبيعي؟
    قطعا لا.النتائج هي تدريجية وطبيعية..هو تبييض الجلد في بشكل طبيعي ويحافظ على نظرة طبيعية جدا.

    س / ما هي بعض النتائج المبكرة التي يمكنني أن أتوقع؟
    في البداية يجب عليك في غضون أسابيع تلاحظ أن بشرتك صحية .إذا كنت عرضة لظروف أخرى للجلد أو حب الشباب ، ستلاحظ نظافة الجلد أكثر حيوية.تبييض الجلد يبدأ من الداخل الى الخارج.



    س / هل يمكن أن يعمل على جميع أنواع البشرة؟ .
    نعم.( ايفوري كابس ). قد تعمل على جميع أنواع البشرة ، والآسيوية والافريقية والهندية والعربية والشرق الأوسط والقوقاز واللاتينية. فهو يعمل على تفتيح البشرة عن طريق الحد من تصبغ الجلد.قتامة الجلد ، قد يستغرق فترة أطول لتحقيق النتائج المرجوة.

    س / ما الذي يسبب اسمرار الجلد ؟.

    تصبغ الجلد الخاص بك (لون البشرة) يحدث لأن الجسم ينتج الميلانين.الميلانين هو الصباغ التي تنتجها الخلايا الصباغية ومن جانب انزيم يسمى التيروزينيز ، مما يخلق لون البشرة والعينين والشعر ..زيادة إنتاج الميلانين ، وقتامة الجلد.

    س / هل ( ايفوري كابس ) يعمل على تبييض الجلد بأمان ؟
    آمنة جدا.المكون الرئيسي ، الجلوتاثيون ، هو من مضادات الأكسدة الطبيعية التي هي آمنة حتى في كميات كبيرة.في الواقع ، هناك العديد من الفوائد الصحية لأخذ بانتظام الجلوتاثيون.
    الجلوتاثيون يساعد على ازالة السموم من الجسم ، ويحافظ على العينين والجهاز العصبي المركزي ، والجهاز المناعي سليمة وقوية.الجلوتاثيون يساعد أيضا الكربوهيدرات تتحول إلى الطاقة ، ويمنع تراكم الدهون المؤكس 10000 دة التي قد تسهم في تصلب الشرايين.



    س / هل ممكن استخدم في نفس الوقت الذي استخدم فيه كريمات تبييض أخرى أو الصابون مع
    ( ايفوري كابس )؟
    .نعم.وقد تجد أن لا لزوم لها بسبب نجاحك مع قبعات العاج.



    س / يعمل على الوجه فقط ، أو أنه سوف يعمل أيضا على الجسم؟
    الأثر الذي يكون الوجه والجسم كله.والسبب هو لأن المكونات في( ايفوري كابس ) قد تعمل على تثبيط الميلانين وانخفاض تركيز تصبغ في جميع أنحاء الجسم.عملية تبييض يبدأ من الداخل الى الخارج ، وهذا هو السبب الذي يستغرق وقتا طويلا ليكون قادرا على رؤية تغيير في لون جلدك.

    س / عندما احقق الحلم ، هل اتوقف عن تناول حبوب ( ايفوري كابس )أو ينبغي أن يستمر ذلك؟
    جرعة من كبسولة يوميا ويقترح لصيانة للحفاظ على آثار تبييض الجلد.

    س / هل آثار هذه الحبوب لتبييض تبييض دائمة؟ولن يعود الجلد إلى لونه الأصلي مرة واحدة عن التوقف عن استخدامه؟
    انها تبييض تبييضا دائما فقط إذا كنت لزمت الحفاظ على بشرتك من خلال تجنب التعرض لأشعة الشمس.أنك لن تعود إلى لون البشرة الأصلي الخاص بك حتى لو كنت توقفت عن تناول هذه الحبوب ،و تغميق بشرتك إذا كنت تعرض نفسك لأشعة الشمس القاسية والعناصر الأخرى.

    س / التعرض لأشعة الشمس يمكن أن تؤثر على النتائج؟
    نعم.أحد وسوف يكون لها تأثير معاكس لأنه يزيد من إنتاج الميلانين وقتامة لون البشرة.لضمان الحصول على أقصى استفادة محاولة لتجنب الإفراط في التعرض لأشعة الشمس أو ارتداء ارتفاع منتدى جنوب المحيط الهادئ واقية من الشمس

    س / هل هناك سلبيات و آثار طويلة الأجل؟
    ليس هناك أي آثار جانبية معروفة أو التفاعل مع تناوله عن طريق الفم من المكونات في قبعات العاج جدا حتى في الاستخدام اليومي عالية لفترات طويلة.


    هذا جدول يوضح لون الجلد قبل الاستخدام واللون الذي سوف تحصلين عليه بعد الاستخدام









    حبوب ايفوري كابس الامريكية جلوتاثيون صافي 1500 جرام


    وانا بقطر.. بدل تكاليف الشحن ...

    والسعر صدقوووني خيااالي .. و ارخص من جميع التاجرات واتحدا ارخص

     

     

    البشرات الفاتحة المائله للبياض تستخدم 3 اشهر فقط
    البشرات الحنطية او القمحية تستخدم 6 اشهر فقط

    البشرات السمراء البرونزية تستخدم 9 اشهر فقط

     



    ;    Tác giả dường như không tìm ra câu trả lời cho một câu hỏi khác thường như vậy.
                        "Er... " said Zach thoughtfully, feeling a little stumped FOR words.
                        "Ơ... ". Zach nói với vẻ suy tư và thấy hơi bí lời.


    sweat sth out of sb: bóc lột; bòn rút
                        The extra millions of dollars will be found from taxes sweated out of the country's impoverished citizens.
                        Thêm hàng triệu đô la sẽ có được từ tiền thuế bòn rút từ những công dân bần cùng của đất nước.


    stumble on/upon sth: tình cờ tìm thấy; tình cờ khám phá ra
                        Alexander went home, little knowing that he was about to stumble upon one of the greatest discoveries of this century.
                        Alexander về nhà, hầu như không biết rằng ông sắp có một trong những khám phá vĩ đại nhất của thế kỷ này.
                        Whilst wandering around the backstreets, we stumbled on a wonderful little fish restaurant run by a local family.
           &!WxpM082rMp;     Lúc đang lang thang trong những con hẻm nhỏ, chúng tôi khám phá ra một nhà hàng bán cá con tuyệt vời của một gia đình ở địa phương.


    screen out sth (screen sth out): loại ra
                        Extensive inquiries were made to screen out job applicants with criminal records.
                        Họ thẩm vấn sâu rộng để loại ra các ứng viên tìm việc có tiền án.
                        Testing and the use of questionnaires screen out high-risk blood donors who may have been infected with malaria or the HIV virus.
                        Xét nghiệm và sử dụng bảng câu hỏi loại ra người hiến máu có nguy cơ nhiễm bệnh cao, những người có thể đã bị nhiễm sốt rét hoặc vi-rút HIV.


    ante up sth (ante up): đặt cược, đặt cọc
                        Small firms that want to expand must ante up large fees
                        Những công ty nhỏ muốn khuyếch trương phải đặt cọc trước những khoản lệ phí lớn


    jam up: t